Cách đo size quần áo nữ

Dưới đây là bảng quy đổi kích thước đồ nữ, bạn có thể dựa theo bảng này để chọn size phù hợp với bạn. Bởi vì đồ xuất khẩu thường in size của nhiều nước khác nhau.

Bảng quy đổi kích thước quần áo nữ (cm)

Kích thướcUS / CanadaUK / AUS / NZEuro (EU)Ngực (cm)Eo (cm)Mông (cm)
XS / S1432
S263484.664.690.6
S / M4836
M61038896995
M / L8124090.674100
L101442
L / XL1418469590116

 

Bảng quy đổi kích thước giày nữ (cm và inch)

US / AUSUKEuro (EU)Chiều dài chân (cm)Chiều dài chân (inch)
423520.88.1875″
4.52.53521.38.375″
5335-3621.68.5″
5.53.53622.28.75″
6436-3722.58.875″
6.54.537239.0625″
7537-3823.59.25″
7.55.53823.89.375″
8638-3924.19.5″
8.56.53924.69.6875″
9739-4025.19.875″
9.57.54025.410″
10840-4125.910.1875″
10.58.54126.210.3125″
11941-4226.710.5″
11.59.54227.110.6875″
121042-4327.610.875″